cháng
thường
bộ cân · 11 nét

thường xuyên; hay; luôn luôn

HSK 1 (3.0)8 nghĩa#1780
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; hay; luôn luôn

    经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn

    • Anh ấy thường đến nhà tôi.

    • Cô ấy hay đọc sách ở thư viện.

  2. trạng từ

    thường; thường xuyên; bình thường

    多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi

    • Cô ấy thường xuyên đọc sách trong thư viện.

  3. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de

    • Anh ấy thường đến nhà tôi.

    • Kiểu thời tiết này rất phổ biến ở miền Nam.

  4. trạng từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān

    • Tôi thường xuyên đọc sách ở thư viện.

  5. trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ

    总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng

    • Cô ấy luôn quên mang chìa khóa.

  6. trạng từ

    thường; từng (khi nào đó)

    曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou

    • Bạn có thường đến đây không?

    • Cô ấy thường đi dạo trong công viên vào cuối tuần.

  7. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de

    • Thái độ của cô ấy với bạn bè luôn nhất quán, chẳng hề thay đổi.

  8. danh từ

    họ Thường

    姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

    • Thầy Thường là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.