Tới nội dung chính

常

常
cháng
thường
⼱bộ cân · 11 nét

thường; hay

HSK 1 (3.0)9 nghĩa#1780
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thường; hay

  2. 貳副trạng từ

    thường xuyên; hay; luôn luôn

    中经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn

    • 。

      Anh ấy thường đến nhà tôi.

    • 。

      Cô ấy hay đọc sách ở thư viện.

  3. 參副trạng từ

    thường; thường xuyên; bình thường

    中多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi

    • 。

      Cô ấy thường xuyên đọc sách trong thư viện.

  4. 肆形tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    中普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de

    • 。

      Anh ấy thường đến nhà tôi.

    • 。

      Kiểu thời tiết này rất phổ biến ở miền Nam.

  5. 伍副trạng từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    中大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān

    • 。

      Tôi thường xuyên đọc sách ở thư viện.

  6. 陸副trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ

    中总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng

    • 。

      Cô ấy luôn quên mang chìa khóa.

  7. 柒副trạng từ

    thường; từng (khi nào đó)

    中曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou

    • ?

      Bạn có thường đến đây không?

    • 。

      Cô ấy thường đi dạo trong công viên vào cuối tuần.

  8. 捌形tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    中一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de

    • 。

      Thái độ của cô ấy với bạn bè luôn nhất quán, chẳng hề thay đổi.

  9. 玖名danh từ

    họ Thường

    中姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

    • 。

      Thầy Thường là giáo viên được yêu thích nhất trường chúng tôi.

常
cháng
thường
BỘ THỦ⼱
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu