Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
带
mang theo; đem theo; dẫn theo
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; đem theo; dẫn theo
中拿着东西随身携带或引导别人跟随názhe dōngxi suíshēn xiéndài huòzhě yǐndǎo biérén gēnsuí
- 。
Tôi đưa bạn đến trường.
- 。
Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại nhé.
- 貳动động từ
đeo; mang; đem theo
中穿在身上或拿着携带某物chuān zài shēnshang huòzhě názhe xiéidài mǒuwù
- 。
Anh ấy thích đội mũ.
- 。
Trước khi ra ngoài nhớ đeo khẩu trang nhé.
- 參动động từ
mang; đeo; mang theo
中用手或身体携带或拿着东西yòng shǒu huò shēntǐ xiéidài huò názhe dōngxi
- 。
Tôi đưa bạn đi.
- 。
Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa theo.
- 肆动động từ
mang; đeo; có
中有;携带;穿在身上yǒu;xiédài;chuānzài shēnshang
- 。
Cô ấy có một đứa con.
- 。
Anh ấy ra ngoài lúc nào cũng có điện thoại theo người.
- 伍动động từ
mang; đem; dẫn theo
中携带某物;引导某人去某地xiédài mǒuwù;yǐndǎo mǒurén qù mǒudì
- ?
Bạn có mang ô không?
- ?
Khi đến họp, bạn có thể mang theo một số tài liệu không?
- 陸动động từ
mang theo; đeo; dẫn dắt; nuôi dưỡng
中照顾和养护,使其生长发育zhàogù hé yǎnghù, shǐ qī shēngzhǎng fāyù
- 。
Cô ấy đưa con đi công viên.
- 。
Mẹ dẫn em trai đến nhà trẻ mỗi ngày.
- 柒动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中引导或指挥某人或某事朝某个方向进行yǐndǎo huò zhǐhuī mǒurén huò mǒushì cháo mǒu ge fāngxiàng jìnxíng
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đến trường.
- 。
Anh ấy đã dẫn dắt cả nhóm hoàn thành dự án này.
- 捌动động từ
chăm sóc; vun trồng
中照顾或保护;养护zhàogù huòzhě bǎohù; yǎnghù
- ,。
Bà nội ở nhà chăm sóc đứa cháu nhỏ rất chu đáo.
- 玖名danh từ
vùng; khu vực; địa đới
中一定地区或范围yīdìng dìqū huò fànwéi
- 。
Cái dây này rất dài.
- ,。
Vùng sa mạc này có khí hậu khô hạn, thiếu mưa.
- 拾名danh từ
lốp xe; vỏ xe
中汽车轮子外面的橡胶套qìchē lúnzi wàimiàn de xiàngjiāo tào
- 。
Dây đai ô tô bị hỏng rồi.
- ,。
Lốp xe đạp bị thủng rồi, cần phải thay cái mới.
- 11名danh từ
dải; băng; đai; vùng
中一条长形的物品,用来束缚或连接yī tiáo chángxíng de wùpǐn、yònglái shùfù huò liánjiē
- 。
Cái dây này rất dài.
- 。
Cô ấy thắt một chiếc đai da rộng quanh eo.
- 12名danh từ
dây đai; thắt lưng; vùng; dải; mang theo; dẫn dắt
中腰部用来束裤子或衣服的东西yāobù yònglái shù kuàzi huò yīfu de dōngxi
- 。
Cái dây lưng này rất đẹp.
- ,。
Thắt lưng da của anh ấy bị đứt, đành phải dùng dây thừng thay thế.
- 13名danh từ
dây đai; thắt lưng
中束在腰部的长布条shù zài yāo bù de cháng bù tiáo
- 。
Chiếc dây lưng này rất đẹp.
- ,。
Dây đai trên thắt lưng anh ấy bị lỏng rồi, cần buộc lại.
- 14名danh từ
dải ruy băng; dải băng
中用布或其他材料制成的长条形东西yòng bù huò qítā cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi
- 。
Cô ấy đội một chiếc nơ màu đỏ trên đầu.
- 。
Cô ấy dùng một dải ruy băng màu xanh để buộc hộp quà lại.
- 15名danh từ
một phía; một bên; một vùng
中某个地方或范围mǒu gè dìfang huò fànwéi
- 。
Khu vực này có rất nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.
- 16名danh từ
một vùng; một phía; một bên
中一个地方或地区yī ge dìfang huò dìqū
- 。
Cái dây này rất đẹp.
- 。
Phong cảnh vùng này rất đẹp.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; đem theo; dẫn theo
中拿着东西随身携带或引导别人跟随názhe dōngxi suíshēn xiéndài huòzhě yǐndǎo biérén gēnsuí
- 。
Tôi đưa bạn đến trường.
- 。
Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại nhé.
- 貳动động từ
đeo; mang; đem theo
中穿在身上或拿着携带某物chuān zài shēnshang huòzhě názhe xiéidài mǒuwù
- 。
Anh ấy thích đội mũ.
- 。
Trước khi ra ngoài nhớ đeo khẩu trang nhé.
- 參动động từ
mang; đeo; mang theo
中用手或身体携带或拿着东西yòng shǒu huò shēntǐ xiéidài huò názhe dōngxi
- 。
Tôi đưa bạn đi.
- 。
Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa theo.
- 肆动động từ
mang; đeo; có
中有;携带;穿在身上yǒu;xiédài;chuānzài shēnshang
- 。
Cô ấy có một đứa con.
- 。
Anh ấy ra ngoài lúc nào cũng có điện thoại theo người.
- 伍动động từ
mang; đem; dẫn theo
中携带某物;引导某人去某地xiédài mǒuwù;yǐndǎo mǒurén qù mǒudì
- ?
Bạn có mang ô không?
- ?
Khi đến họp, bạn có thể mang theo một số tài liệu không?
- 陸动động từ
mang theo; đeo; dẫn dắt; nuôi dưỡng
中照顾和养护,使其生长发育zhàogù hé yǎnghù, shǐ qī shēngzhǎng fāyù
- 。
Cô ấy đưa con đi công viên.
- 。
Mẹ dẫn em trai đến nhà trẻ mỗi ngày.
- 柒动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中引导或指挥某人或某事朝某个方向进行yǐndǎo huò zhǐhuī mǒurén huò mǒushì cháo mǒu ge fāngxiàng jìnxíng
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đến trường.
- 。
Anh ấy đã dẫn dắt cả nhóm hoàn thành dự án này.
- 捌动động từ
chăm sóc; vun trồng
中照顾或保护;养护zhàogù huòzhě bǎohù; yǎnghù
- ,。
Bà nội ở nhà chăm sóc đứa cháu nhỏ rất chu đáo.
- 玖名danh từ
vùng; khu vực; địa đới
中一定地区或范围yīdìng dìqū huò fànwéi
- 。
Cái dây này rất dài.
- ,。
Vùng sa mạc này có khí hậu khô hạn, thiếu mưa.
- 拾名danh từ
lốp xe; vỏ xe
中汽车轮子外面的橡胶套qìchē lúnzi wàimiàn de xiàngjiāo tào
- 。
Dây đai ô tô bị hỏng rồi.
- ,。
Lốp xe đạp bị thủng rồi, cần phải thay cái mới.
- 11名danh từ
dải; băng; đai; vùng
中一条长形的物品,用来束缚或连接yī tiáo chángxíng de wùpǐn、yònglái shùfù huò liánjiē
- 。
Cái dây này rất dài.
- 。
Cô ấy thắt một chiếc đai da rộng quanh eo.
- 12名danh từ
dây đai; thắt lưng; vùng; dải; mang theo; dẫn dắt
中腰部用来束裤子或衣服的东西yāobù yònglái shù kuàzi huò yīfu de dōngxi
- 。
Cái dây lưng này rất đẹp.
- ,。
Thắt lưng da của anh ấy bị đứt, đành phải dùng dây thừng thay thế.
- 13名danh từ
dây đai; thắt lưng
中束在腰部的长布条shù zài yāo bù de cháng bù tiáo
- 。
Chiếc dây lưng này rất đẹp.
- ,。
Dây đai trên thắt lưng anh ấy bị lỏng rồi, cần buộc lại.
- 14名danh từ
dải ruy băng; dải băng
中用布或其他材料制成的长条形东西yòng bù huò qítā cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi
- 。
Cô ấy đội một chiếc nơ màu đỏ trên đầu.
- 。
Cô ấy dùng một dải ruy băng màu xanh để buộc hộp quà lại.
- 15名danh từ
một phía; một bên; một vùng
中某个地方或范围mǒu gè dìfang huò fànwéi
- 。
Khu vực này có rất nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.
- 16名danh từ
một vùng; một phía; một bên
中一个地方或地区yī ge dìfang huò dìqū
- 。
Cái dây này rất đẹp.
- 。
Phong cảnh vùng này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.