dài
đới
bộ cân · 9 nét

mang theo; đem theo; dẫn theo

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)16 nghĩa#228Lượng từ
NGHĨA16 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; đem theo; dẫn theo

    拿着东西随身携带或引导别人跟随názhe dōngxi suíshēn xiéndài huòzhě yǐndǎo biérén gēnsuí

    • Tôi đưa bạn đến trường.

    • Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại nhé.

  2. động từ

    đeo; mang; đem theo

    穿在身上或拿着携带某物chuān zài shēnshang huòzhě názhe xiéidài mǒuwù

    • Anh ấy thích đội mũ.

    • Trước khi ra ngoài nhớ đeo khẩu trang nhé.

  3. động từ

    mang; đeo; mang theo

    用手或身体携带或拿着东西yòng shǒu huò shēntǐ xiéidài huò názhe dōngxi

    • Tôi đưa bạn đi.

    • Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa theo.

  4. động từ

    mang; đeo; có

    有;携带;穿在身上yǒu;xiédài;chuānzài shēnshang

    • Cô ấy có một đứa con.

    • Anh ấy ra ngoài lúc nào cũng có điện thoại theo người.

  5. động từ

    mang; đem; dẫn theo

    携带某物;引导某人去某地xiédài mǒuwù;yǐndǎo mǒurén qù mǒudì

    • Bạn có mang ô không?

    • Khi đến họp, bạn có thể mang theo một số tài liệu không?

  6. động từ

    mang theo; đeo; dẫn dắt; nuôi dưỡng

    照顾和养护,使其生长发育zhàogù hé yǎnghù, shǐ qī shēngzhǎng fāyù

    • Cô ấy đưa con đi công viên.

    • Mẹ dẫn em trai đến nhà trẻ mỗi ngày.

  7. động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

    引导或指挥某人或某事朝某个方向进行yǐndǎo huò zhǐhuī mǒurén huò mǒushì cháo mǒu ge fāngxiàng jìnxíng

    • Anh ấy dẫn chúng tôi đến trường.

    • Anh ấy đã dẫn dắt cả nhóm hoàn thành dự án này.

  8. động từ

    chăm sóc; vun trồng

    照顾或保护;养护zhàogù huòzhě bǎohù; yǎnghù

    • Bà nội ở nhà chăm sóc đứa cháu nhỏ rất chu đáo.

  9. danh từ

    vùng; khu vực; địa đới

    一定地区或范围yīdìng dìqū huò fànwéi

    • Cái dây này rất dài.

    • Vùng sa mạc này có khí hậu khô hạn, thiếu mưa.

  10. danh từ

    lốp xe; vỏ xe

    汽车轮子外面的橡胶套qìchē lúnzi wàimiàn de xiàngjiāo tào

    • Dây đai ô tô bị hỏng rồi.

    • Lốp xe đạp bị thủng rồi, cần phải thay cái mới.

  11. 11danh từ

    dải; băng; đai; vùng

    一条长形的物品,用来束缚或连接yī tiáo chángxíng de wùpǐn、yònglái shùfù huò liánjiē

    • Cái dây này rất dài.

    • Cô ấy thắt một chiếc đai da rộng quanh eo.

  12. 12danh từ

    dây đai; thắt lưng; vùng; dải; mang theo; dẫn dắt

    腰部用来束裤子或衣服的东西yāobù yònglái shù kuàzi huò yīfu de dōngxi

    • Cái dây lưng này rất đẹp.

    • Thắt lưng da của anh ấy bị đứt, đành phải dùng dây thừng thay thế.

  13. 13danh từ

    dây đai; thắt lưng

    束在腰部的长布条shù zài yāo bù de cháng bù tiáo

    • Chiếc dây lưng này rất đẹp.

    • Dây đai trên thắt lưng anh ấy bị lỏng rồi, cần buộc lại.

  14. 14danh từ

    dải ruy băng; dải băng

    用布或其他材料制成的长条形东西yòng bù huò qítā cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi

    • Cô ấy đội một chiếc nơ màu đỏ trên đầu.

    • Cô ấy dùng một dải ruy băng màu xanh để buộc hộp quà lại.

  15. 15danh từ

    một phía; một bên; một vùng

    某个地方或范围mǒu gè dìfang huò fànwéi

    • Khu vực này có rất nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.

  16. 16danh từ

    một vùng; một phía; một bên

    一个地方或地区yī ge dìfang huò dìqū

    • Cái dây này rất đẹp.

    • Phong cảnh vùng này rất đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.