Tới nội dung chính
⾣

dậu · rượu

yǒu (you3)

Bộ thủ số 164 · 7 nét (第 164 部首 · 7 画 dì 164 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾣ (dậu) — nghĩa: rượu, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này tượng hình một cái lọ hay bình chứa rượu trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dáng của nó cho thấy một bình hình cóc hoặc một dụng cụ chứa nước có miệng hẹp ở trên, biểu thị chức năng lưu trữ chất lỏng như rượu.

Mẹo nhớ: Hình một cái lọ chứa rượu với miệng hẹp, dễ nhớ như một bình cổ để đựng rượu.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

68 chữ
  • 酚fēnphân

    phenol (hợp chất phenol)

    11 nét

  • 酕máomao

    dùng trong 酕醄[mao2 tao2]

    11 nét

  • 酗xùhú

    say rượu; nghiện rượu

    11 nét

  • 酖zhèntrậm

    chất độc; độc dược

    11 nét

  • 酝yùnuấn

    ủ; ủ men

    11 nét

  • 酞tàithái

    phthalein (hóa học)

    11 nét

  • 酥sūtô

    giòn xốp; bánh xốp giòn; (của cơ thể) mềm nhũn

    HSK 7

    12 nét

  • 酡tuóđà

    đỏ mặt (vì uống rượu)

    12 nét

  • 酢zuòtạc

    chúc rượu (khách mời chủ)

    12 nét

  • 酣hānhàm

    say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

    12 nét

  • 酤gūcô

    buôn bán rượu

    12 nét

  • 酦pōbát

    lên men rượu

    12 nét

  • 酱jiàngtương

    tương; nước sốt đặc

    HSK 6

    13 nét

  • 酮tóngđồng

    xeton; xê-ton (hợp chất hữu cơ nhóm ketone)

    13 nét

  • 酩mǐngmính

    dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

    13 nét

  • 酪làolạc

    sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)

    13 nét

  • 酬chóuthù

    đáp lễ; thết đãi; thù tạc

    13 nét

  • 酯zhǐchỉ

    este (hóa học)

    13 nét

  • 酰xiān

    gốc axit; nhóm acyl

    13 nét

  • 𬪩nóngnùng

    đậm đặc; cô đặc

    13 nét

  • 酷kùkhốc

    tàn nhẫn; tàn khốc

    HSK 6

    14 nét

  • 酸suāntoan

    chua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

    HSK 4

    14 nét

  • 酵jiàodiếu

    men; chất men lên dấy

    14 nét

  • 酶méimôi

    enzyme; men (sinh học)

    14 nét

  • 酿niàngnhưỡng

    ủ; lên men; làm (rượu/giấm)

    14 nét

  • 酲chéngtrình

    (văn) say rượu; say khướt

    14 nét

  • 酴túđồ

    men; nấm men

    14 nét

  • 酹lèilỗi

    rót rượu tế thần; rưới rượu cúng tế

    14 nét

  • 酺púbô

    uống rượu thỏa thích; (cổ) lễ uống rượu công cộng được vua ban phép

    14 nét

  • 酽yànnghiệm

    (trà, rượu, v.v.) đậm đặc; (mực, hương) nồng đậm; (màu sắc) đậm, sâu

    14 nét

  • 酾shīsi

    (văn) lọc (rượu)

    14 nét

  • 醉zuìtuý

    say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

    HSK 5

    15 nét

  • 醋cùthố

    giấm; dấm

    HSK 6

    15 nét

  • 醇chúnthuần

    rượu; cồn; (hóa) alcohol; thuần khiết

    15 nét

  • 醁lùlục

    rượu (tên một loại rượu)

    15 nét

  • 醂lín

    dùng trong từ "mirin" (rượu ngọt Nhật Bản)

    15 nét

  • 醄táođào

    dùng trong 酕醄[mao2 tao2]

    15 nét

  • 醅pēiphôi

    rượu chưa lọc; rượu nguyên cái

    15 nét

  • 醊chuòchuyết

    rưới rượu tế xuống đất; tế rượu

    15 nét

  • 醌kūncôn

    quinon (hóa học)

    15 nét

  • 醒xǐngtỉnh

    tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)

    HSK 4

    16 nét

  • 丑chǒusửu

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

    HSK 5

    16 nét

  • 醚mímê

    ête (hóa học); ete

    16 nét

  • 䤈xī

    dạng cũ của 醯 [xi1]

    16 nét

  • 醍tíđề

    dùng trong từ "đề hồ" (sữa tinh luyện)

    16 nét

  • 醐húhồ

    dùng trong từ "đề hồ" (sữa tinh luyện)

    16 nét

  • 醑xǔtữ

    rượu tinh luyện; rượu chưng cất

    16 nét

  • 醓tǎnthản

    nước muối ngâm thịt; nước thịt ướp muối

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 醡 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu