yàn
nghiệm
bộ dậu · 14 nét

(trà, rượu, v.v.) đậm đặc; (mực, hương) nồng đậm; (màu sắc) đậm, sâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (trà, rượu, v.v.) đậm đặc; (mực, hương) nồng đậm; (màu sắc) đậm, sâu

    • Trà này rất đậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.