bộ dậu · 12 nét

giòn; dòn

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23482
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giòn; dòn

    • Cái bánh quy này rất giòn.

  2. tính từ

    mềm xốp; giòn tan; mềm nhũn

  3. tính từ

    xốp; giòn; mềm mịn; (của cơ thể) mềm nhũn

    • Miếng bánh này rất mềm xốp.

  4. danh từ

    giòn xốp; bánh xốp giòn; (của cơ thể) mềm nhũn

  5. tính từ

    nấu nhừ; hầm mềm

    • Cái bánh mì này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • hòa(cây lúa, ngũ cốc)HỘI Ý

Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.