shī
si
bộ dậu · 14 nét

(văn) lọc (rượu)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) lọc (rượu)

  2. động từ

    rót (rượu hoặc trà)

    • Anh ấy rót rượu mời khách.

  3. động từ

    khơi thông; nạo vét

  4. động từ

    rót (rượu)

  5. động từ

    rót (rượu); lọc (rượu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.