醒
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
NGHĨA
- 壹动động từ
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
中从睡眠中恢复意识;不再睡眠cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí;búzài shuìmián
- ?
Bạn tỉnh chưa?
- 貳动động từ
thức; tỉnh dậy; tỉnh táo
中从睡眠中清醒cóng shuìmiián zhōng qīngxǐng
- 參动động từ
giải rượu; tỉnh rượu
中酒精的作用消退,恢复清醒jiǔjīng de zuòyòng xiāotuì, huīfù qīngxǐng
- 。
Anh ấy tỉnh rồi.
- 肆动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来;变得有意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái; biànde yǒu yìshí
- 。
Tôi tỉnh rồi.
- 伍动động từ
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh ngộ
中从睡眠中回到清醒状态cóng shuìmiàn zhōng huídào qīngxǐng zhuàngtài
NGHĨA
- 壹动động từ
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
中从睡眠中恢复意识;不再睡眠cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí;búzài shuìmián
- ?
Bạn tỉnh chưa?
- 貳动động từ
thức; tỉnh dậy; tỉnh táo
中从睡眠中清醒cóng shuìmiián zhōng qīngxǐng
- 參动động từ
giải rượu; tỉnh rượu
中酒精的作用消退,恢复清醒jiǔjīng de zuòyòng xiāotuì, huīfù qīngxǐng
- 。
Anh ấy tỉnh rồi.
- 肆动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来;变得有意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái; biànde yǒu yìshí
- 。
Tôi tỉnh rồi.
- 伍动động từ
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh ngộ
中从睡眠中回到清醒状态cóng shuìmiàn zhōng huídào qīngxǐng zhuàngtài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]