- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
中从睡眠中恢复意识;不再睡眠cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí;búzài shuìmián
Bạn tỉnh chưa?
thức; tỉnh dậy; tỉnh táo
中从睡眠中清醒cóng shuìmiián zhōng qīngxǐng
giải rượu; tỉnh rượu
中酒精的作用消退,恢复清醒jiǔjīng de zuòyòng xiāotuì, huīfù qīngxǐng
Anh ấy tỉnh rồi.
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来;变得有意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái; biànde yǒu yìshí
Tôi tỉnh rồi.
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh ngộ
中从睡眠中回到清醒状态cóng shuìmiàn zhōng huídào qīngxǐng zhuàngtài
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
中从睡眠中恢复意识;不再睡眠cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí;búzài shuìmián
Bạn tỉnh chưa?
thức; tỉnh dậy; tỉnh táo
中从睡眠中清醒cóng shuìmiián zhōng qīngxǐng
giải rượu; tỉnh rượu
中酒精的作用消退,恢复清醒jiǔjīng de zuòyòng xiāotuì, huīfù qīngxǐng
Anh ấy tỉnh rồi.
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来;变得有意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái; biànde yǒu yìshí
Tôi tỉnh rồi.
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh ngộ
中从睡眠中回到清醒状态cóng shuìmiàn zhōng huídào qīngxǐng zhuàngtài
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.