xǐng
tỉnh
bộ dậu · 16 nét

tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2460
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)

    从睡眠中恢复意识;不再睡眠cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí;búzài shuìmián

    • Bạn tỉnh chưa?

  2. động từ

    thức; tỉnh dậy; tỉnh táo

    从睡眠中清醒cóng shuìmiián zhōng qīngxǐng

  3. động từ

    giải rượu; tỉnh rượu

    酒精的作用消退,恢复清醒jiǔjīng de zuòyòng xiāotuì, huīfù qīngxǐng

    • Anh ấy tỉnh rồi.

  4. động từ

    thức tỉnh; giác ngộ

    从睡眠中醒来;变得有意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái; biànde yǒu yìshí

    • Tôi tỉnh rồi.

  5. động từ

    tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh ngộ

    从睡眠中回到清醒状态cóng shuìmiàn zhōng huídào qīngxǐng zhuàngtài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH

Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.