Tới nội dung chính

酬

酬
chóu
thù
⾣bộ dậu · 13 nét

đáp lễ; thết đãi; thù tạc

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đáp lễ; thết đãi; thù tạc

    • 。

      Anh ấy đã cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.

  2. 貳动động từ

    đền đáp; trả ơn; thù lao

    • 。

      Anh ấy đã đền đáp sự giúp đỡ của tôi.

  3. 參动động từ

    quay lại; trở về

  4. 肆动động từ

    ban thưởng; thưởng công

  5. 伍动động từ

    bồi thường; đền bù; bù đắp

    • 。

      Công ty đã đền đáp những nỗ lực của anh ấy.

  6. 陸动động từ

    đáp lại; trả ơn; thù đáp

  7. 柒动động từ

    đáp lại; đền đáp; thù tạc

酬
chóu
thù
BỘ THỦ⾣
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu