Tới nội dung chính

醋

醋
cù
thố
⾣bộ dậu · 15 nét

giấm; dấm

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giấm; dấm

    • 。

      Tôi thích ăn giấm.

  2. 貳名danh từ

    giấm; ghen (trong tình yêu)

    • 。

      Anh ấy ghen rồi.

醋
cù
thố
BỘ THỦ⾣
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu