醋
醋
thố
⾣bộ dậu · 15 nétgiấm; dấm
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16537
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấm; dấm
- 。
Tôi thích ăn giấm.
- 貳名danh từ
giấm; ghen (trong tình yêu)
- 。
Anh ấy ghen rồi.
Đang tải…
醋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấm; dấm
- 。
Tôi thích ăn giấm.
- 貳名danh từ
giấm; ghen (trong tình yêu)
- 。
Anh ấy ghen rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]