Tới nội dung chính

酮

酮
tóng
đồng
⾣bộ dậu · 13 nét

xeton; xê-ton (hợp chất hữu cơ nhóm ketone)

1 nghĩa#29834
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xeton; xê-ton (hợp chất hữu cơ nhóm ketone)

    • 。

      Ketone là một hợp chất hữu cơ.

酮
tóng
đồng
BỘ THỦ⾣
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu