Tới nội dung chính

酷

酷
kù
khốc
⾣bộ dậu · 14 nét

ngầu; phong cách; tuyệt vời

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3152
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngầu; phong cách; tuyệt vời

    中时髦、很酷的、受欢迎的样子shíháo、hěn kù de、shòu huānyíng de yàngzi

    • 。

      Anh ấy mặc rất ngầu.

  2. 貳形tính từ

    ngầu; cool (lóng)

    中很酷的;时髦又吸引人的样子hěn kù de;shímaó yòu xīyǐnrén de yàngzi

    • 。

      Anh ấy rất ngầu.

  3. 參形tính từ

    tàn nhẫn; tàn khốc

    中残忍、无情、不讲同情cánrěn、wúqíng、bújiǎng tóngqíng

  4. 肆形tính từ

    mạnh; nồng (ví dụ như rượu)

    中(酒、味道等)很强烈;浓jiǔ、wèidào děng hěn qiángliè; nóng

    • 。

      Loại rượu này rất mạnh.

酷
kù
khốc
BỘ THỦ⾣
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu