酷
ngầu; phong cách; tuyệt vời
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngầu; phong cách; tuyệt vời
中时髦、很酷的、受欢迎的样子shíháo、hěn kù de、shòu huānyíng de yàngzi
- 。
Anh ấy mặc rất ngầu.
- 貳形tính từ
ngầu; cool (lóng)
中很酷的;时髦又吸引人的样子hěn kù de;shímaó yòu xīyǐnrén de yàngzi
- 。
Anh ấy rất ngầu.
- 參形tính từ
tàn nhẫn; tàn khốc
中残忍、无情、不讲同情cánrěn、wúqíng、bújiǎng tóngqíng
- 肆形tính từ
mạnh; nồng (ví dụ như rượu)
中(酒、味道等)很强烈;浓jiǔ、wèidào děng hěn qiángliè; nóng
- 。
Loại rượu này rất mạnh.
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngầu; phong cách; tuyệt vời
中时髦、很酷的、受欢迎的样子shíháo、hěn kù de、shòu huānyíng de yàngzi
- 。
Anh ấy mặc rất ngầu.
- 貳形tính từ
ngầu; cool (lóng)
中很酷的;时髦又吸引人的样子hěn kù de;shímaó yòu xīyǐnrén de yàngzi
- 。
Anh ấy rất ngầu.
- 參形tính từ
tàn nhẫn; tàn khốc
中残忍、无情、不讲同情cánrěn、wúqíng、bújiǎng tóngqíng
- 肆形tính từ
mạnh; nồng (ví dụ như rượu)
中(酒、味道等)很强烈;浓jiǔ、wèidào děng hěn qiángliè; nóng
- 。
Loại rượu này rất mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]