Tới nội dung chính

醌

醌
kūn
côn
⾣bộ dậu · 15 nét

quinon (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quinon (hóa học)

    • 。

      Quinone là một hợp chất hữu cơ.

醌
kūn
côn
BỘ THỦ⾣
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu