/
醚
醚
mê
⾣bộ dậu · 16 nétête (hóa học); ete
1 nghĩa#12855
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ête (hóa học); ete
中一种有机化合物,分子中含有氧原子yī zhǒng yǒujī huàhéwù, fēnzǐ zhōng hányǒu yǎngyuán yuánzǐ
- 。
Ether là một hợp chất hữu cơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
醚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ête (hóa học); ete
中一种有机化合物,分子中含有氧原子yī zhǒng yǒujī huàhéwù, fēnzǐ zhōng hányǒu yǎngyuán yuánzǐ
- 。
Ether là một hợp chất hữu cơ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]