Tới nội dung chính

酺

酺
pú
bô
⾣bộ dậu · 14 nét

uống rượu thỏa thích; (cổ) lễ uống rượu công cộng được vua ban phép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    uống rượu thỏa thích; (cổ) lễ uống rượu công cộng được vua ban phép

  2. 貳动động từ

    uống rượu cùng nhau; hội ẩm (tụ họp uống rượu)

酺
pú
bô
BỘ THỦ⾣
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu