chǒu
sửu
bộ nhất · 4 nét

xấu; xấu xí

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6087
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xấu; xấu xí

    不好看;让人觉得不舒服búhǎokàn;ràng rén juéde búshūfu

    • Bộ quần áo này rất xấu.

  2. tính từ

    xấu hổ; nhục nhã; xấu xa

    令人感到羞愧;不光彩的lìng rén gǎndào xiūkuì;bù guāngcǎi de

    • Anh ấy đã làm một việc rất đáng xấu hổ.

  3. tính từ

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

    使人感到羞耻、不体面的shǐ rén gǎndào xiūchǐ、bù tǐmiàn de

    • Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  4. danh từ

    họ Chou

    姓氏,中国人的一个家族名称xìngshì, zhōngguó rén de yī gè jiāzú míngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.