zuì
tuý
bộ dậu · 15 nét

say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3986
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

    喝酒后头脑不清楚、行动不稳的状态hējiǔ hòu tóunǎo bù qīngchu、xíngdòng bù wěn de zhuàngtài

    • Anh ấy say rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.