Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
/
醉
醉
tuý
⾣bộ dậu · 15 nétsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3986
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
中喝酒后头脑不清楚、行动不稳的状态hējiǔ hòu tóunǎo bù qīngchu、xíngdòng bù wěn de zhuàngtài
- 。
Anh ấy say rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
醉
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
中喝酒后头脑不清楚、行动不稳的状态hējiǔ hòu tóunǎo bù qīngchu、xíngdòng bù wěn de zhuàngtài
- 。
Anh ấy say rồi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]