/
酚
酚
phân
⾣bộ dậu · 11 nétphenol (hợp chất phenol)
1 nghĩa#12815
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phenol (hợp chất phenol)
中一种含有羟基的芳香化合物yī zhǒng hányǒu qiǎnjī de fāngxiāng huàhé wù
- 。
Phenol là một hợp chất hữu cơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
酚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phenol (hợp chất phenol)
中一种含有羟基的芳香化合物yī zhǒng hányǒu qiǎnjī de fāngxiāng huàhé wù
- 。
Phenol là một hợp chất hữu cơ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]