/
酲
酲
trình
⾣bộ dậu · 14 nét(văn) say rượu; say khướt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) say rượu; say khướt
- 貳动động từ
say rượu; cảm giác say sau khi thức dậy
- ,。
Hôm qua anh ấy uống nhiều quá, hôm nay vẫn còn say.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
酲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) say rượu; say khướt
- 貳动động từ
say rượu; cảm giác say sau khi thức dậy
- ,。
Hôm qua anh ấy uống nhiều quá, hôm nay vẫn còn say.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy