Tới nội dung chính

酲

酲
chéng
trình
⾣bộ dậu · 14 nét

(văn) say rượu; say khướt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (văn) say rượu; say khướt

  2. 貳动động từ

    say rượu; cảm giác say sau khi thức dậy

    • ,。

      Hôm qua anh ấy uống nhiều quá, hôm nay vẫn còn say.

酲
chéng
trình
BỘ THỦ⾣
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu