niàng
nhưỡng
bộ dậu · 14 nét

ủ; lên men; làm (rượu/giấm)

7 nghĩa#34639
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủ; lên men; làm (rượu/giấm)

    • Loại rượu này được ủ.

  2. động từ

    ủ; ủ rượu; (ong) làm mật

    • Ong làm mật.

  3. động từ

    ủ; ủ men

    • Anh ấy thích ủ rượu.

  4. động từ

    hình thành dần; ủ (rượu)

    • Rượu này được ủ.

  5. động từ

    dẫn đến; thông tới

    • Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.

  6. động từ

    nhồi (phương pháp nấu ăn nhồi nhân vào rau củ); ủ (rượu, giấm...)

    • Đậu phụ nhồi rất ngon.

  7. danh từ

    rượu; nấu

    • Anh ấy thích uống rượu tự mình ủ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.