/
酿
酿
nhưỡng
⾣bộ dậu · 14 nétủ; lên men; làm (rượu/giấm)
7 nghĩa#34639
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủ; lên men; làm (rượu/giấm)
- 。
Loại rượu này được ủ.
- 貳动động từ
ủ; ủ rượu; (ong) làm mật
- 。
Ong làm mật.
- 參动động từ
ủ; ủ men
- 。
Anh ấy thích ủ rượu.
- 肆动động từ
hình thành dần; ủ (rượu)
- 。
Rượu này được ủ.
- 伍动động từ
dẫn đến; thông tới
- 。
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
- 陸动động từ
nhồi (phương pháp nấu ăn nhồi nhân vào rau củ); ủ (rượu, giấm...)
- 。
Đậu phụ nhồi rất ngon.
- 柒名danh từ
rượu; nấu
- 。
Anh ấy thích uống rượu tự mình ủ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
酿
Phồn thể釀
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủ; lên men; làm (rượu/giấm)
- 。
Loại rượu này được ủ.
- 貳动động từ
ủ; ủ rượu; (ong) làm mật
- 。
Ong làm mật.
- 參动động từ
ủ; ủ men
- 。
Anh ấy thích ủ rượu.
- 肆动động từ
hình thành dần; ủ (rượu)
- 。
Rượu này được ủ.
- 伍动động từ
dẫn đến; thông tới
- 。
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
- 陸动động từ
nhồi (phương pháp nấu ăn nhồi nhân vào rau củ); ủ (rượu, giấm...)
- 。
Đậu phụ nhồi rất ngon.
- 柒名danh từ
rượu; nấu
- 。
Anh ấy thích uống rượu tự mình ủ.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy