Tới nội dung chính

酹

酹
lèi
lỗi
⾣bộ dậu · 14 nét

rót rượu tế thần; rưới rượu cúng tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rót rượu tế thần; rưới rượu cúng tế

    • 。

      Anh ấy rót rượu cúng tế người đã khuất.

  2. 貳动động từ

    rưới rượu tế; tưới rượu cúng

酹
lèi
lỗi
BỘ THỦ⾣
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu