Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
酱
tương; nước sốt đặc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương; nước sốt đặc
中用豆子或其他食物发酵做成的浓稠调味品yòng dòuzi huò qítā shíwù fāhuào zuòchéng de nóngchóu tiáowèipǐn
- 。
Món tương này rất ngon.
- 貳名danh từ
tương; nước sốt; mắm
中用豆、果实等制成的浓稠调味品yòng dòu、guǒshí děng zhìchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
- 。
Tôi thích ăn mứt dâu tây.
- 參动động từ
tương (dùng để ướp/kho với tương đậu)
中用酱腌制食物yòng jiàng yānzhì shíwù
- 。
Thịt này ướp rất ngon.
- 肆名danh từ
kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
中用豆、菜等做成的浓稠调味品yòng dòu、cài děng zuòchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
- 。
Tôi thích ăn bơ đậu phộng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tương; nước sốt đặc
中用豆子或其他食物发酵做成的浓稠调味品yòng dòuzi huò qítā shíwù fāhuào zuòchéng de nóngchóu tiáowèipǐn
- 。
Món tương này rất ngon.
- 貳名danh từ
tương; nước sốt; mắm
中用豆、果实等制成的浓稠调味品yòng dòu、guǒshí děng zhìchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
- 。
Tôi thích ăn mứt dâu tây.
- 參动động từ
tương (dùng để ướp/kho với tương đậu)
中用酱腌制食物yòng jiàng yānzhì shíwù
- 。
Thịt này ướp rất ngon.
- 肆名danh từ
kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
中用豆、菜等做成的浓稠调味品yòng dòu、cài děng zuòchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
- 。
Tôi thích ăn bơ đậu phộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]