Tới nội dung chính

酱

酱
jiàng
tương
⾣bộ dậu · 13 nét

tương; nước sốt đặc

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4930
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tương; nước sốt đặc

    中用豆子或其他食物发酵做成的浓稠调味品yòng dòuzi huò qítā shíwù fāhuào zuòchéng de nóngchóu tiáowèipǐn

    • 。

      Món tương này rất ngon.

  2. 貳名danh từ

    tương; nước sốt; mắm

    中用豆、果实等制成的浓稠调味品yòng dòu、guǒshí děng zhìchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn

    • 。

      Tôi thích ăn mứt dâu tây.

  3. 參动động từ

    tương (dùng để ướp/kho với tương đậu)

    中用酱腌制食物yòng jiàng yānzhì shíwù

    • 。

      Thịt này ướp rất ngon.

  4. 肆名danh từ

    kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)

    中用豆、菜等做成的浓稠调味品yòng dòu、cài děng zuòchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn

    • 。

      Tôi thích ăn bơ đậu phộng.

酱
jiàng
tương
BỘ THỦ⾣
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu