Tới nội dung chính

酴

酴
tú
đồ
⾣bộ dậu · 14 nét

men; nấm men

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    men; nấm men

    • 。

      Loại rượu này cần dùng men để lên men.

酴
tú
đồ
BỘ THỦ⾣
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu