Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
酸
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
NGHĨA
- 壹形tính từ
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
中味道尖锐刺激、像柠檬一样的;疼痛、酸痛wèidào jiānruì cìjī、xiàng níngméng yīyàng de;téngtòng、suāntòng
- 。
Chân tôi rất mỏi.
- 貳形tính từ
chua; đau nhức, mỏi (cơ bắp); buồn, xót xa; hủ nho, gàn dở, thiếu thực tế
中有酸味的;(肌肉)疲劳难受的;(人或言论)不实际、幼稚的yǒu suānwèi de;jīuròu píláo nánshòu de;rén huò yánlùn búshíjì、yòuzhì de
- 。
Ý tưởng này quá viển vông.
- 參形tính từ
chua; đau nhức, ê ẩm; cảm thấy khó chịu, ghen tị; (về người) hay chữ mà hủ lậu, gàn dở
中味道尖锐刺激、不甜的;或形容人矫情、做作wèidào jiānruì cìjī、bù tián de;huò xíngróng rén jiaoqing、zuòzuo
- 。
Anh ấy rất chua ngoa.
- 肆形tính từ
chua; cay đắng; xót xa
中有酸味的;令人感到心里难受的yǒu suānwèi de;lìng rén gǎndào xīnli nánshòu de
- 。
Trong lòng anh ấy rất buồn.
- 伍形tính từ
chua; cay đắng; buồn lòng
中感到伤心、难过的感觉gǎndào shāngxīn、nánguò de gǎnjué
- 。
Trong lòng anh ấy rất đau buồn.
- 陸形tính từ
chua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
中味道刺激,像柠檬一样的感觉wèidào cìjī, xiàng níngméng yīyàng de gǎnjuée
- 。
Quả táo này rất chua.
- 柒形tính từ
chua; cay đắng; ê ẩm (cơ thể); ghen tị; (văn) hủ nho
- 捌形tính từ
chua; cay (đau nhức); chua ngoa
中有刺痛或疲劳感的;味道酸涩的yǒu cìténg huò píláo gǎn de;wèidào suānshè de
- 玖名danh từ
chua; cay đắng (cảm xúc); axit (hoá học); nhức mỏi (cơ thể)
- 。
Cái này là axit.
- 拾动động từ
chua ngoa; mỉa mai; châm biếm
中用讽刺、嘲笑的话说人yòng fěngcì、tiáoxiào de huà shuō rén
- 。
Anh ấy thích mỉa mai người khác.
解字
GIẢI TỰchua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
NGHĨA
- 壹形tính từ
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
中味道尖锐刺激、像柠檬一样的;疼痛、酸痛wèidào jiānruì cìjī、xiàng níngméng yīyàng de;téngtòng、suāntòng
- 。
Chân tôi rất mỏi.
- 貳形tính từ
chua; đau nhức, mỏi (cơ bắp); buồn, xót xa; hủ nho, gàn dở, thiếu thực tế
中有酸味的;(肌肉)疲劳难受的;(人或言论)不实际、幼稚的yǒu suānwèi de;jīuròu píláo nánshòu de;rén huò yánlùn búshíjì、yòuzhì de
- 。
Ý tưởng này quá viển vông.
- 參形tính từ
chua; đau nhức, ê ẩm; cảm thấy khó chịu, ghen tị; (về người) hay chữ mà hủ lậu, gàn dở
中味道尖锐刺激、不甜的;或形容人矫情、做作wèidào jiānruì cìjī、bù tián de;huò xíngróng rén jiaoqing、zuòzuo
- 。
Anh ấy rất chua ngoa.
- 肆形tính từ
chua; cay đắng; xót xa
中有酸味的;令人感到心里难受的yǒu suānwèi de;lìng rén gǎndào xīnli nánshòu de
- 。
Trong lòng anh ấy rất buồn.
- 伍形tính từ
chua; cay đắng; buồn lòng
中感到伤心、难过的感觉gǎndào shāngxīn、nánguò de gǎnjué
- 。
Trong lòng anh ấy rất đau buồn.
- 陸形tính từ
chua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
中味道刺激,像柠檬一样的感觉wèidào cìjī, xiàng níngméng yīyàng de gǎnjuée
- 。
Quả táo này rất chua.
- 柒形tính từ
chua; cay đắng; ê ẩm (cơ thể); ghen tị; (văn) hủ nho
- 捌形tính từ
chua; cay (đau nhức); chua ngoa
中有刺痛或疲劳感的;味道酸涩的yǒu cìténg huò píláo gǎn de;wèidào suānshè de
- 玖名danh từ
chua; cay đắng (cảm xúc); axit (hoá học); nhức mỏi (cơ thể)
- 。
Cái này là axit.
- 拾动động từ
chua ngoa; mỉa mai; châm biếm
中用讽刺、嘲笑的话说人yòng fěngcì、tiáoxiào de huà shuō rén
- 。
Anh ấy thích mỉa mai người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy
- 酕máodùng trong 酕醄[mao2 tao2]