Tới nội dung chính

酸

酸
suān
toan
⾣bộ dậu · 14 nét

chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)10 nghĩa#10275
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit

    中味道尖锐刺激、像柠檬一样的;疼痛、酸痛wèidào jiānruì cìjī、xiàng níngméng yīyàng de;téngtòng、suāntòng

    • 。

      Chân tôi rất mỏi.

  2. 貳形tính từ

    chua; đau nhức, mỏi (cơ bắp); buồn, xót xa; hủ nho, gàn dở, thiếu thực tế

    中有酸味的;(肌肉)疲劳难受的;(人或言论)不实际、幼稚的yǒu suānwèi de;jīuròu píláo nánshòu de;rén huò yánlùn búshíjì、yòuzhì de

    • 。

      Ý tưởng này quá viển vông.

  3. 參形tính từ

    chua; đau nhức, ê ẩm; cảm thấy khó chịu, ghen tị; (về người) hay chữ mà hủ lậu, gàn dở

    中味道尖锐刺激、不甜的;或形容人矫情、做作wèidào jiānruì cìjī、bù tián de;huò xíngróng rén jiaoqing、zuòzuo

    • 。

      Anh ấy rất chua ngoa.

  4. 肆形tính từ

    chua; cay đắng; xót xa

    中有酸味的;令人感到心里难受的yǒu suānwèi de;lìng rén gǎndào xīnli nánshòu de

    • 。

      Trong lòng anh ấy rất buồn.

  5. 伍形tính từ

    chua; cay đắng; buồn lòng

    中感到伤心、难过的感觉gǎndào shāngxīn、nánguò de gǎnjué

    • 。

      Trong lòng anh ấy rất đau buồn.

  6. 陸形tính từ

    chua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

    中味道刺激,像柠檬一样的感觉wèidào cìjī, xiàng níngméng yīyàng de gǎnjuée

    • 。

      Quả táo này rất chua.

  7. 柒形tính từ

    chua; cay đắng; ê ẩm (cơ thể); ghen tị; (văn) hủ nho

  8. 捌形tính từ

    chua; cay (đau nhức); chua ngoa

    中有刺痛或疲劳感的;味道酸涩的yǒu cìténg huò píláo gǎn de;wèidào suānshè de

  9. 玖名danh từ

    chua; cay đắng (cảm xúc); axit (hoá học); nhức mỏi (cơ thể)

    • 。

      Cái này là axit.

  10. 拾动động từ

    chua ngoa; mỉa mai; châm biếm

    中用讽刺、嘲笑的话说人yòng fěngcì、tiáoxiào de huà shuō rén

    • 。

      Anh ấy thích mỉa mai người khác.

酸
suān
toan
BỘ THỦ⾣
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu