Tới nội dung chính

醇

醇
chún
thuần
⾣bộ dậu · 15 nét

thuần; tinh khiết; (của rượu) nồng độ cao

6 nghĩa#29520
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thuần; tinh khiết; (của rượu) nồng độ cao

    • 。

      Loại rượu này rất tinh khiết.

  2. 貳名danh từ

    rượu; cồn; (hóa) alcohol; thuần khiết

    • 。

      Độ cồn của loại rượu này rất cao.

  3. 參名danh từ

    rượu thuần; chất cồn; sterol

    • 。

      Loại rượu này rất đậm đà.

  4. 肆名danh từ

    rượu nồng; thuần (có nồng độ cồn cao); (bóng) đậm đà; thuần khiết

    • 。

      Loại rượu này có nồng độ cồn rất cao.

  5. 伍名danh từ

    rượu ngon; mỹ tửu

    • 。

      Đây là một loại rượu ngon.

  6. 陸形tính từ

    béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ

    • 。

      Loại rượu này có vị rất đậm đà.

醇
chún
thuần
BỘ THỦ⾣
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu