Tới nội dung chính

酣

酣
hān
hàm
⾣bộ dậu · 12 nét

say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

    • 。

      Anh ấy đang uống rất say.

酣
hān
hàm
BỘ THỦ⾣
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu