Tới nội dung chính

酪

酪
lào
lạc
⾣bộ dậu · 13 nét

sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)

    • 。

      Tôi thích ăn phô mai.

  2. 貳名danh từ

    thạch trái cây; kem sữa; mứt/bột nhuyễn từ hạt nghiền

    • 。

      Tôi thích ăn thạch trái cây.

  3. 參名danh từ

    pho mát; sữa đông; bơ

酪
lào
lạc
BỘ THỦ⾣
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu