/
酪
酪
lạc
⾣bộ dậu · 13 nétsản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
- 。
Tôi thích ăn phô mai.
- 貳名danh từ
thạch trái cây; kem sữa; mứt/bột nhuyễn từ hạt nghiền
- 。
Tôi thích ăn thạch trái cây.
- 參名danh từ
pho mát; sữa đông; bơ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
酪
lạc
⾣bộ dậu · rượusản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
3 nghĩa13 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
- 。
Tôi thích ăn phô mai.
- 貳名danh từ
thạch trái cây; kem sữa; mứt/bột nhuyễn từ hạt nghiền
- 。
Tôi thích ăn thạch trái cây.
- 參名danh từ
pho mát; sữa đông; bơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy