Tới nội dung chính
⽯

thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (第 112 部首 · 5 画 dì 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

162 chữ
  • 石shíthạch

    đá; đá tảng; nham thạch

    5 nét

  • 䂖shí

    biến thể của 石[shí]

    6 nét

  • 矶jīky

    có nước (của nhà có nguồn nước)

    7 nét

  • 码mǎmã

    tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng

    HSK 7

    8 nét

  • 矿kuàngkhoáng

    dạng khác của 礦|矿[kuang4]

    HSK 6

    8 nét

  • 矼jiāngcang

    cầu đá; cầu

    8 nét

  • 矷zǐ

    sáng rực; trắng sáng

    8 nét

  • 矸gāncan

    đá thải; đá cứng

    8 nét

  • 矻kūkhốt

    mơ hồ; không rõ ràng; (trong quan hệ tình cảm) mập mờ, nước đôi

    8 nét

  • 矽xītịch

    silic; silic hóa

    8 nét

  • 矾fánphàn

    phèn chua; alum (KAl(SO₄)₂·12H₂O)

    8 nét

  • 砀dàngđãng

    đá vân màu

    8 nét

  • 砍kǎnkhảm

    băm nhỏ; cắt vụn

    HSK 7

    9 nét

  • 砆fūphu

    mã não; đá mã não

    9 nét

  • 砑yànhạ

    ép; cán

    9 nét

  • 砖zhuānchuyên

    viên gạch; gạch

    HSK 7

    9 nét

  • 砃dānđan

    đá trắng

    9 nét

  • 砌qìthế

    rộng lớn và xa xôi; mênh mông thăm thẳm

    9 nét

  • 砉huāhoạch

    tiếng vật bay nhanh qua; sẽn sẽn

    9 nét

  • 砂shāsa

    cát; cồn cát

    9 nét

  • 砄jué

    hạt nhân; nhân (quả); lõi

    9 nét

  • 砅lìlệ

    bước đá qua suối; lội đá

    9 nét

  • 砈è

    xao nhãng; bỏ bê (công việc)

    9 nét

  • 砒pītỳ

    (lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng

    9 nét

  • 研yánnghiên

    mài; mài giũa

    9 nét

  • 砕suì

    vỡ vụn; tan tành; nhỏ vụn

    9 nét

  • 砗chēxa

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    9 nét

  • 砘dùn

    lăn đất; đập chặt đất

    9 nét

  • 砚yànnghiễn

    nghiên; inkstone

    9 nét

  • 砜fēngphong

    sunfon; sulfon

    9 nét

  • 砭biānbiêm

    Khúc Tĩnh

    9 nét

  • 破pòphá

    hỏng; xấu; hư

    HSK 3

    10 nét

  • 砸zátạp

    đập phá; phá hủy

    HSK 7

    10 nét

  • 砰pēngphanh

    huyện Khúc Ma Lai

    10 nét

  • 砩fúphất

    tên của một loại đá

    10 nét

  • 砫zhǔ

    huyện Khúc Dương

    10 nét

  • 砯pīng

    (cổ) (tượng thanh) tiếng nước đập vào đá

    10 nét

  • 砬lá

    tảng đá khổng lồ; đá tảng lớn

    10 nét

  • 砥dǐđể

    đá mài; mài giũa

    10 nét

  • 砝fǎpháp

    đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp

    10 nét

  • 砟zhǎ

    vụn; mảnh vụn; xứng đáng (thường dùng phủ định: không thèm)

    10 nét

  • 砠qūthư

    đồi đá; gò đá

    10 nét

  • 砢kēloã

    biểu đồ đường; đồ thị đường cong

    10 nét

  • 砣tuóđà

    cưa lọng; cưa đường cong

    10 nét

  • 砧zhēnchâm

    cái đe

    10 nét

  • 砮nǔnỗ

    đá lửa; đá đánh lửa

    10 nét

  • 砳lèlặc

    đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

    10 nét

  • 砵bōbát

    bát cơm; bát xin cơm

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 硎 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu