/
砆
砆
phu
⽯bộ thạch · 9 nétmã não; đá mã não
3 nghĩa#5007
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã não; đá mã não
中一种半透明的石头,颜色多样,可用来制作装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou、yánsè duōyàng、kě yònglái zhìzuò zhuāngshìpǐn
- 。
Viên đá agate này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đá quý kém phẩm chất; ngọc giả
中品质不好的宝石或玉石pǐnzhì búhǎo de bǎoshí huò yùshí
- 參名danh từ
một loại ngọc bích
中一种珍贵的玉石yī zhǒng zhēnguì de yùshí
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
砆
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã não; đá mã não
中一种半透明的石头,颜色多样,可用来制作装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou、yánsè duōyàng、kě yònglái zhìzuò zhuāngshìpǐn
- 。
Viên đá agate này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đá quý kém phẩm chất; ngọc giả
中品质不好的宝石或玉石pǐnzhì búhǎo de bǎoshí huò yùshí
- 參名danh từ
một loại ngọc bích
中一种珍贵的玉石yī zhǒng zhēnguì de yùshí
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu
- 碎suìvỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn