Tới nội dung chính
⽬

mục · mắt

mù (mu4)

Bộ thủ số 109 · 5 nét (第 109 部首 · 5 画 dì 109 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽬ (mục) — nghĩa: mắt, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ mắt (⽬) bắt nguồn từ chữ tượng hình thể hiện một con mắt nhân loại, với hai nét ngang biểu thị hai mi mắt và một nét dọc ở giữa là tròng mắt. Dạng chữ này xuất hiện từ sớm trong giáp cốt văn và triện thư.

Mẹo nhớ: Hình chữ mắt có các nét ngang như hai mi mắt và một nét dọc như tròng mắt, dễ dàng gợi nhớ hình dáng của một con mắt thật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

120 chữ
  • 目mùmục

    suất chiếu ban ngày; buổi chiếu ban ngày

    5 nét

  • 盯dīngđinh

    ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

    HSK 7

    7 nét

  • 直zhítrực

    thẳng tắp; thẳng một mạch

    HSK 3

    8 nét

  • 盲mángmanh

    mù; mù quáng

    8 nét

  • 盱xūhu

    nóng lòng; sốt ruột

    8 nét

  • 盵Qì

    họ Kỳ

    8 nét

  • 看kànkhán

    nhìn; xem; trông

    HSK 1

    9 nét

  • 盾dùnthuẫn

    trắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]

    9 nét

  • 相xiāngtương

    lẫn nhau; nhau; tương hỗ

    9 nét

  • 省shěngtỉnh

    người tinh mắt; người sáng suốt; người có mắt nhìn đời

    HSK 2

    9 nét

  • 盼pànphán

    mong chờ; mong muốn; trông chờ

    HSK 7

    9 nét

  • 眨zhǎtrát

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    9 nét

  • 盹dǔnđộn

    ngủ gật; chợp mắt

    9 nét

  • 眈dānđam

    mờ mắt; hoa mắt (thị lực kém)

    9 nét

  • 眉méimi

    lông mày

    9 nét

  • 盻xìhễ

    liếc nhìn; nhìn chằm chằp

    9 nét

  • 眂shì

    nhìn; xem; quan sát

    9 nét

  • 眄miànmiện

    liếc xéo; nhìn xéo

    9 nét

  • 眅pān

    lườn mắt; trắng mắt; liếc mắt sáng trắng

    9 nét

  • 眇miǎomiễu

    bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)

    9 nét

  • 眊màomạo

    dễ vỡ; giòn

    9 nét

  • 眍kōukhu

    lõm vào; sâu vào

    9 nét

  • 𪾢xiànhiện

    mắt tròn xoe; nhìn chằm chằm

    9 nét

  • 真zhēnchân

    quả thực; đúng vậy (văn)

    HSK 1

    10 nét

  • 眕zhěnchẩn

    nén giận; kiềm chế

    10 nét

  • 眠miánmiên

    giấc ngủ; (văn) trong mơ; lúc ngủ say

    10 nét

  • 眑yǎoyểu

    ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

    10 nét

  • 眙yídị

    ánh xuân; (bóng) cảnh hở hang gợi cảm

    10 nét

  • 眚shěngsảnh

    đục mắt; cườm mắt

    10 nét

  • 眛mèimuội

    mù; lờ mờ

    10 nét

  • 眞zhēnchân

    thật; chân thật

    10 nét

  • 眢yuānoan

    mắt sưng viêm; mắt đỏ

    10 nét

  • 眣diéđiệt

    mắt lồi; mắt tròn xoe

    10 nét

  • 眩xuànhuyễn

    (văn) chóng mặt; hoa mắt

    10 nét

  • 眬lónglung

    điểm du lịch; thắng cảnh

    10 nét

  • 着zhetrước

    (trợ từ) đang; trạng thái kéo dài

    HSK 1

    11 nét

  • 眼yǎnnhãn

    mắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])

    HSK 2

    11 nét

  • 睁zhēngtranh

    mở (mắt)

    HSK 7

    11 nét

  • 眶kuàngkhuông

    nơi thị phi; chốn nguy hiểm; nơi phức tạp nhiều tai tiếng

    11 nét

  • 众zhòngchúng

    đám đông; nhiều người; quần chúng

    11 nét

  • 眭suītuy

    nhìn sâu; nhìn thấu

    11 nét

  • 眳míngdanh

    khoảng giữa lông mày và lông mi

    11 nét

  • 眯mīmị

    nheo mắt; híp mắt

    11 nét

  • 眦zìtý

    đúng là; chính là (trạng từ nhấn mạnh)

    11 nét

  • 眰dié

    liếc mắt; đưa mắt nhìn

    11 nét

  • 眴xuànhuyễn

    lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt

    11 nét

  • 眵chīsi

    ghèn mắt; gỉ mắt

    11 nét

  • 眷juànquyến

    (văn) quyến luyến; lưu luyến; quan tâm

    11 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 眣 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu