Tới nội dung chính

研

研
yán
nghiên
⽯bộ thạch · 9 nét

mài; mài giũa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mài; mài giũa

    • 。

      Anh ấy đang xay hạt cà phê.

  2. 貳动động từ

    bài tập; bài học; việc học

    • 。

      Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.

  3. 參动động từ

    nghiên cứu

    • 。

      Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

研
yán
nghiên
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu