bộ thạch · 8 nét

tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng

HSK 7 (3.0)10 nghĩa#5060
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng

    一种半透明的石头,常用来做装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou, chángnyòng lái zuò zhuāngshìpǐn

    • Khối mã não này rất đẹp.

  2. danh từ

    kinh nguyệt; kỳ kinh

    用天平称东西时的标准重量yòng tiānpíng chèng dōngxi shí de biāozhǔn zhòngliàng

    • Cái mã này rất nặng.

  3. danh từ

    chữ số; số

    用来表示数字或符号的记号;表示数量的单位yònglái biǎoshì shùzì huò fúhào de jìhào;biǎoshì shùliàng de dānwèi

    • Xin hãy cho tôi một số.

  4. danh từ

    băng vệ sinh

    用数字、符号或字母表示的信息yòng shùzì、fúhào huò zìmǔ biǎoshì de xìnxī

    • Mã này có nghĩa là gì?

  5. danh từ

    băng vệ sinh; miếng lót kinh nguyệt

    衣服或鞋的大小标准yīfu huò xié de dàxiǎo biāozhǔn

    • Cái áo này cỡ gì?

  6. lượng từ

    băng vệ sinh dạng nút; tampon

    三英尺长的长度单位sān yīngchǐ cháng de chángdù dānwèi

    • Mảnh vải này dài ba thước.

  7. lượng từ

    ông Tơ; ông Tơ Hồng (thần xe duyên trong truyền thuyết)

    • Chiếc xe này chạy một trăm cây số một giờ.

  8. động từ

    sân ga; ke ga (tàu hỏa)

    把东西一个叠在一个上面;堆放在一起bǎ dōngxi yīgè diè zài yīgè shàngmiàn; duīfàng zài yīqǐ

    • Xin hãy xếp sách gọn gàng.

  9. lượng từ

    loại từ cho việc, chuyện, sự việc (nhất là khi chỉ giống nhau hay khác nhau)

    事情;件数shìqing;jiànshù

  10. danh từ

    trăng lưỡi liềm; trăng non

    利率变化的单位,等于百分之零点二五lìlǜ biànhuà de dānyuán, děngyú bǎifēnzhī líng diǎn èr wǔ

    • Lãi suất đã tăng hai điểm cơ bản.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.