Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
码
tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
中一种半透明的石头,常用来做装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou, chángnyòng lái zuò zhuāngshìpǐn
- 。
Khối mã não này rất đẹp.
- 貳名danh từ
kinh nguyệt; kỳ kinh
中用天平称东西时的标准重量yòng tiānpíng chèng dōngxi shí de biāozhǔn zhòngliàng
- 。
Cái mã này rất nặng.
- 參名danh từ
chữ số; số
中用来表示数字或符号的记号;表示数量的单位yònglái biǎoshì shùzì huò fúhào de jìhào;biǎoshì shùliàng de dānwèi
- 。
Xin hãy cho tôi một số.
- 肆名danh từ
băng vệ sinh
中用数字、符号或字母表示的信息yòng shùzì、fúhào huò zìmǔ biǎoshì de xìnxī
- ?
Mã này có nghĩa là gì?
- 伍名danh từ
băng vệ sinh; miếng lót kinh nguyệt
中衣服或鞋的大小标准yīfu huò xié de dàxiǎo biāozhǔn
- ?
Cái áo này cỡ gì?
- 陸量lượng từ
băng vệ sinh dạng nút; tampon
中三英尺长的长度单位sān yīngchǐ cháng de chángdù dānwèi
- 。
Mảnh vải này dài ba thước.
- 柒量lượng từ
ông Tơ; ông Tơ Hồng (thần xe duyên trong truyền thuyết)
- 。
Chiếc xe này chạy một trăm cây số một giờ.
- 捌动động từ
sân ga; ke ga (tàu hỏa)
中把东西一个叠在一个上面;堆放在一起bǎ dōngxi yīgè diè zài yīgè shàngmiàn; duīfàng zài yīqǐ
- 。
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
- 玖量lượng từ
loại từ cho việc, chuyện, sự việc (nhất là khi chỉ giống nhau hay khác nhau)
中事情;件数shìqing;jiànshù
- 拾名danh từ
trăng lưỡi liềm; trăng non
中利率变化的单位,等于百分之零点二五lìlǜ biànhuà de dānyuán, děngyú bǎifēnzhī líng diǎn èr wǔ
- 。
Lãi suất đã tăng hai điểm cơ bản.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
中一种半透明的石头,常用来做装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou, chángnyòng lái zuò zhuāngshìpǐn
- 。
Khối mã não này rất đẹp.
- 貳名danh từ
kinh nguyệt; kỳ kinh
中用天平称东西时的标准重量yòng tiānpíng chèng dōngxi shí de biāozhǔn zhòngliàng
- 。
Cái mã này rất nặng.
- 參名danh từ
chữ số; số
中用来表示数字或符号的记号;表示数量的单位yònglái biǎoshì shùzì huò fúhào de jìhào;biǎoshì shùliàng de dānwèi
- 。
Xin hãy cho tôi một số.
- 肆名danh từ
băng vệ sinh
中用数字、符号或字母表示的信息yòng shùzì、fúhào huò zìmǔ biǎoshì de xìnxī
- ?
Mã này có nghĩa là gì?
- 伍名danh từ
băng vệ sinh; miếng lót kinh nguyệt
中衣服或鞋的大小标准yīfu huò xié de dàxiǎo biāozhǔn
- ?
Cái áo này cỡ gì?
- 陸量lượng từ
băng vệ sinh dạng nút; tampon
中三英尺长的长度单位sān yīngchǐ cháng de chángdù dānwèi
- 。
Mảnh vải này dài ba thước.
- 柒量lượng từ
ông Tơ; ông Tơ Hồng (thần xe duyên trong truyền thuyết)
- 。
Chiếc xe này chạy một trăm cây số một giờ.
- 捌动động từ
sân ga; ke ga (tàu hỏa)
中把东西一个叠在一个上面;堆放在一起bǎ dōngxi yīgè diè zài yīgè shàngmiàn; duīfàng zài yīqǐ
- 。
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
- 玖量lượng từ
loại từ cho việc, chuyện, sự việc (nhất là khi chỉ giống nhau hay khác nhau)
中事情;件数shìqing;jiànshù
- 拾名danh từ
trăng lưỡi liềm; trăng non
中利率变化的单位,等于百分之零点二五lìlǜ biànhuà de dānyuán, děngyú bǎifēnzhī líng diǎn èr wǔ
- 。
Lãi suất đã tăng hai điểm cơ bản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 碗wǎncái bát; cái chậu
- 碎suìvỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn