yàn
nghiễn
bộ thạch · 9 nét

nghiên; inkstone

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiên; inkstone

    • Anh ấy có một cái nghiên tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.