Tới nội dung chính

砧

砧
zhēn
châm
⽯bộ thạch · 10 nét

cái đe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái đe

    • 。

      Người thợ rèn đang đập trên đe.

砧
zhēn
châm
BỘ THỦ⽯
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu