Tới nội dung chính

砜

砜
fēng
phong
⽯bộ thạch · 9 nét

sunfon; sulfon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sunfon; sulfon

    • 。

      Sulfone là một hợp chất hữu cơ.

砜
fēng
phong
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu