Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
/
砍
砍
khảm
⽯bộ thạch · 9 nétchặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2822
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
中用刀斧等工具切割或砍倒yòng dāo fǔ děng gōngjù qiēgē huò kǎndào
- 。
Anh ấy đã chặt một cái cây.
- 貳动động từ
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀切或砍东西yòng dāo qiē huò kǎn dōngxi
- 。
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
- 參动động từ
phơi nắng; phơi khô (dưới nắng)
中用刀斧等工具砍东西;砍树、砍柴yòng dāofǔ děng gōngjù kǎn dōngxi;kǎn shù、kǎn chái
- 。
Anh ta chém tôi một nhát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
砍
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
中用刀斧等工具切割或砍倒yòng dāo fǔ děng gōngjù qiēgē huò kǎndào
- 。
Anh ấy đã chặt một cái cây.
- 貳动động từ
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀切或砍东西yòng dāo qiē huò kǎn dōngxi
- 。
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
- 參动động từ
phơi nắng; phơi khô (dưới nắng)
中用刀斧等工具砍东西;砍树、砍柴yòng dāofǔ děng gōngjù kǎn dōngxi;kǎn shù、kǎn chái
- 。
Anh ta chém tôi một nhát.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu
- 碎suìvỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn