Tới nội dung chính

砌

砌
qì
thế
⽯bộ thạch · 9 nét

rộng lớn và xa xôi; mênh mông thăm thẳm

1 nghĩa#28032
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rộng lớn và xa xôi; mênh mông thăm thẳm

    • 。

      Anh ấy đang xây tường.

砌
qì
thế
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu