Tới nội dung chính

砸

砸
zá
tạp
⽯bộ thạch · 10 nét

đập phá; phá hủy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#3021
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đập phá; phá hủy

    中用力打击,使物体破损或损坏yònglì dǎjī, shǐ wùtǐ pòsǔn huò sǔnhuài

    • 。

      Anh ấy đã đập vỡ bình hoa.

  2. 貳动động từ

    trượt; không đạt; không qua

    中考试或竞赛中没有成功、没有通过kǎoshì huò jìngsài zhōng méiyǒu chéngōng、 méiyǒu tōngguò

    • 。

      Lần thi này tôi đã trượt rồi.

  3. 參动động từ

    làm rối; làm hỗn loạn; gây rối

    中做得不好;搞坏zuò de búhǎo;gǎo huài

    • 。

      Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.

  4. 肆动động từ

    tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

    中用力击打;敲打yòng lì jī dǎ; qiāo dǎ

    • 。

      Anh ấy dùng búa đóng đinh.

  5. 伍动động từ

    Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy từ năm 220, trị vì với miếu hiệu Ngụy Văn Đế, cũng là nhà thư pháp nổi tiếng

    中用力打或敲,使东西损坏或破碎yònglì dǎ huò qiào, shǐ dōngxi sunhuài huò pòsuì

    • 。

      Bạn đã làm hỏng việc rồi.

砸
zá
tạp
BỘ THỦ⽯
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu