phá
bộ thạch · 10 nét

vỡ; phá vỡ; bẻ gãy; tách ra

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)12 nghĩa#2217
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ; phá vỡ; bẻ gãy; tách ra

    使某物开裂或分成两部分shǐ mǒuwù kāiliè huò fēnchéng liǎng bùfen

    • Anh ấy làm vỡ cái cốc rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

  2. tính từ

    vỡ; bể; rách; hỏng; phá vỡ; phá hoại

    坏了;不能用;有裂缝或洞huài le;bù néng yòng;yǒu liècfèng huò dòng

    • Quả táo này bị hỏng rồi.

  3. tính từ

    rách; cũ nát; tồi tàn

    旧的、损坏的、不好用的jiù de、sǔnhuài de、búhǎo yòng de

    • Bộ quần áo này rất cũ.

  4. động từ

    hỏng; xấu; hư

    损坏;不能用sǔnhuài;bù néng yòng

    • Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

  5. động từ

    phá hủy; làm hỏng

    使东西坏了或不能用shǐ dōngxi huài le huò búnéng yòng

    • Anh ấy đã làm vỡ cửa sổ.

  6. động từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    战胜对方;赢得比赛或竞争zhàn shèng duìfāng; yíng de bǐsài huò jìngjìng

    • Chúng tôi đã phá vỡ kế hoạch của kẻ thù.

  7. động từ

    chiếm; hạ; phá

    用武力占领或攻下城市、地方等yòng wǔlì zhànlǐng huòzhě gōngxià chéngshì、dìfang děng

    • Họ đã phá vỡ thành phố của kẻ thù.

  8. động từ

    bị hại; chịu thiệt hại

    受到损伤或毁坏shòudào sǔnshāng huò huǐhuài

  9. động từ

    phá vỡ; quyết liệt với

    打碎;弄坏dǎ suì; nòng huài

  10. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    除去;消灭chúqù;xiāomiè

    • Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.

  11. 11động từ

    vỡ; nứt; hỏng; phá vỡ; vượt qua; tiêu tốn; vạch trần sự thật

    暴露真实情况;说出隐藏的事实bàolù zhēnshí qíngkuàng;shuōchū yǐncáng de shìshí

    • Anh ấy đã vạch trần một lời nói dối.

  12. 12tính từ

    đồ khốn; tệ hại; chó má (khẩu)

    质量差;不好zhìliàng chà; búhǎo

    • Cái áo này rất cũ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.