Tới nội dung chính

砟

砟
zhǎ
⽯bộ thạch · 10 nét

vụn; mảnh vụn; xứng đáng (thường dùng phủ định: không thèm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vụn; mảnh vụn; xứng đáng (thường dùng phủ định: không thèm)

    • 。

      Đây là những mảnh đá vụn.

砟
zhǎ
BỘ THỦ⽯
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu