pháp
bộ thạch · 10 nét

đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cong; (bóng) vòng vo, gián tiếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.