Tới nội dung chính

砭

砭
biān
biêm
⽯bộ thạch · 9 nét

Khúc Tĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    Khúc Tĩnh

  2. 貳动động từ

    phê bình; chỉ trích; phê

    • 。

      Anh ấy phê phán những tệ nạn xã hội.

  3. 參动động từ

    chích, châm (để chữa bệnh)

    • 。

      Anh ấy dùng kim châm để điều trị.

砭
biān
biêm
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu