Tới nội dung chính

砵

砵
bō
bát
⽯bộ thạch · 10 nét

bát cơm; bát xin cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bát cơm; bát xin cơm

    • 。

      Nhà sư dùng bát để ăn cơm.

砵
bō
bát
BỘ THỦ⽯
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu