/
砣
砣
đà
⽯bộ thạch · 10 nétcưa lọng; cưa đường cong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cưa lọng; cưa đường cong
- 。
Quả cân này rất nặng.
- 貳名danh từ
cục đá lăn; con lăn đá
- 。
Cái con lăn đá này rất nặng.
- 參动động từ
mài ngọc bằng đá nhám; quả cân; bánh mài đá
- 。
Anh ấy dùng bánh mài để đánh bóng ngọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
砣
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cưa lọng; cưa đường cong
- 。
Quả cân này rất nặng.
- 貳名danh từ
cục đá lăn; con lăn đá
- 。
Cái con lăn đá này rất nặng.
- 參动động từ
mài ngọc bằng đá nhám; quả cân; bánh mài đá
- 。
Anh ấy dùng bánh mài để đánh bóng ngọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu