Tới nội dung chính

砣

砣
tuó
đà
⽯bộ thạch · 10 nét

cưa lọng; cưa đường cong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cưa lọng; cưa đường cong

    • 。

      Quả cân này rất nặng.

  2. 貳名danh từ

    cục đá lăn; con lăn đá

    • 。

      Cái con lăn đá này rất nặng.

  3. 參动động từ

    mài ngọc bằng đá nhám; quả cân; bánh mài đá

    • 。

      Anh ấy dùng bánh mài để đánh bóng ngọc.

砣
tuó
đà
BỘ THỦ⽯
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu