Tới nội dung chính
⽳

huyệt · hang, huyệt

xué (xue2)

Bộ thủ số 116 · 5 nét (第 116 部首 · 5 画 dì 116 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽳ (huyệt) — nghĩa: hang, huyệt, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ hình tượng một khoảng trống hay lỗ hổng, biểu diễn một hang động hoặc hang đào. Dạng ban đầu từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng cấu trúc của một hang động tự nhiên.

Mẹo nhớ: Hình như một khoảng sâu thẳng đứng với mái che phía trên — chính là hình ảnh của một hang động.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

48 chữ
  • 穴xuéhuyệt

    hang; hầm; hố

    5 nét

  • 穵wāoạt

    đào; bới

    6 nét

  • 穷qióngcùng

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    HSK 4

    7 nét

  • 究jiūcứu

    rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng

    7 nét

  • 空kōngkhông

    trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời

    HSK 3

    8 nét

  • 穸xītịch

    mộ; phần mộ

    8 nét

  • 穹qióngkhung

    hình vòm; dạng vòm

    8 nét

  • 穿chuānxuyên

    mặc (quần áo); đi (giày)

    HSK 1

    9 nét

  • 突tūđột

    cuộn sóng; khuấy động; xáo động

    9 nét

  • 窀zhūntruân

    chôn cất; an táng

    9 nét

  • 窂láo

    vững chắc; chắc chắn; chuồng (gia súc)

    9 nét

  • 窃qièthiết

    trộm; ăn cắp

    9 nét

  • 窆biǎnbiếm

    chôn quan; an táng

    9 nét

  • 窄zhǎitrách

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    HSK 7

    10 nét

  • 窅yǎoyểu

    ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

    10 nét

  • 窈yǎoyểu

    phương pháp tra chữ (Hán)

    10 nét

  • 窊wāoa

    hốc lõm; đất thấp ngập nước

    10 nét

  • 窋zhútruật

    sâu lỗ; hang động

    10 nét

  • 窌jiàogiáo

    tầng hầm; hầm

    10 nét

  • 窍qiàokhiếu

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    10 nét

  • 窎diàođiếu

    (văn) xa xôi; hẻo lánh

    10 nét

  • 窒zhìtrất

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    11 nét

  • 窑yáodiêu

    chim chích liễu (chi Phylloscopus)

    HSK 7

    11 nét

  • 窔yǎoyểu

    tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm

    11 nét

  • 窕tiǎođiệu

    yên tĩnh; thanh vắng

    11 nét

  • 窝wōoa

    tổ; ổ; sào huyệt

    HSK 7

    12 nét

  • 窗chuāngsong

    cửa sổ; cửa kính

    12 nét

  • 窜cuànthoán

    chạy trốn; bỏ trốn

    HSK 7

    12 nét

  • 窖jiàogiáo

    tầng hầm; hầm

    12 nét

  • 窘jiǒngquẫn

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

    12 nét

  • 窥kuīkhuy

    nhìn trộm; lén nhìn

    13 nét

  • 窟kūquật

    hang; hầm; hố

    13 nét

  • 窦dòuđậu

    (văn học) lỗ; khe hở

    13 nét

  • 窞dànđạm

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    13 nét

  • 窠kēkhoa

    tổ; ổ; sào huyệt

    13 nét

  • 窣sūtốt

    kiểm tra giường ngủ (trong doanh trại hoặc ký túc xá)

    13 nét

  • 窨yìnấm

    tầng hầm; hầm

    14 nét

  • 洼wāoa

    chỗ trũng; vũng nước; lõm

    14 nét

  • 窬yúdu

    khe tường; lỗ tường

    14 nét

  • 窭jùcũ

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    14 nét

  • 窳yǔdũ

    không tốt; xấu; bất thiện

    15 nét

  • 窴tiánđiền

    lấp đầy; tấp

    15 nét

  • 窸xītất

    kiểm tra giường ngủ (trong doanh trại hoặc ký túc xá)

    16 nét

  • 窿lónglung

    hốc; lỗ hổng; hõm

    16 nét

  • 窾kuǎnkhoản

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    17 nét

  • 竁cuìxuế

    đào hố; khoét hang

    17 nét

  • 竃zào

    bếp lò; bếp nấu

    17 nét

  • 灶zàotáo

    bếp lò; bếp nấu

    21 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 窭 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu