Tới nội dung chính

砘

砘
dùn
⽯bộ thạch · 9 nét

lăn đất; đập chặt đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lăn đất; đập chặt đất

    • 。

      Nông dân dùng con lăn đá để nén đất.

  2. 貳名danh từ

    trục đá lăn (dùng để nén đất sau khi gieo hạt)

砘
dùn
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu