lập · đứng
lì (li4)
Bộ thủ số 117 · 5 nét (第 117 部首 · 5 画 dì 117 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽴ (lập) — nghĩa: đứng, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình ảnh một người đứng thẳng với hai chân để mặt đất. Nó biểu thị khái niệm "đứng" hay "tư thế đứng".
Mẹo nhớ: Hình như một người đứng thẳng với đầu ở trên, thân ở giữa, và hai chân chạm đất ở dưới.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
14 chữđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
HSK 55 nét
cha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
HSK 39 nét
thẳng đứng; dựng đứng
HSK 79 nét
vĩ đại; to lớn
9 nét
đứng; trạm; ga
HSK 110 nét
thi đấu; ra sân thi đấu
10 nét
bất ngờ; không ngờ
HSK 711 nét
quyển; cuốn (sách); chương
HSK 611 nét
- 竡bǎi
phổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
11 nét
trẻ em; con
12 nét
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
12 nét
kính cẩn; cung kính
12 nét
dạng cũ của 端[duan1]
HSK 614 nét
làm kiệt sức; tiêu hao hết
14 nét
Thử nhớ xem
Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.
Câu 1 / 5
Bộ thủ chính của chữ 竑 là gì?
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.