Tới nội dung chính
⽫

mãnh · bát đĩa

mǐn (min3)

Bộ thủ số 108 · 5 nét (第 108 部首 · 5 画 dì 108 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽫ (mãnh) — nghĩa: bát đĩa, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn, biểu diễn một cái bát hoặc đĩa từ trên nhìn xuống, với các nét thể hiện chiều sâu và mép của đĩa ăn.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ này giống một cái bát hoặc đĩa ăn nhìn từ trên xuống, với miệng tròn và thành cao.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

30 chữ
  • 皿mǐnmãnh

    giấy kẻ ô vuông

    5 nét

  • 盂yúvu

    chậu nước; chậu rửa

    8 nét

  • 盆pénbồn

    chậu nước; chậu rửa

    HSK 5

    9 nét

  • 盅zhōngchung

    cốc không quai; chén không tay

    9 nét

  • 盈yíngdoanh

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    9 nét

  • 盐yándiêm

    muối; (hóa học) muối (hợp chất)

    HSK 4

    10 nét

  • 盉héhoà

    ba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)

    10 nét

  • 监jiāngiam

    giám sát; giám; kiểm tra

    10 nét

  • 盋bōbát

    bởi; bị (dùng trong câu bị động)

    10 nét

  • 益yìích

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    10 nét

  • 盍héhạp

    sao không; tại sao không

    10 nét

  • 盎àngáng

    (văn) cái áng (vò sành cổ bụng to miệng nhỏ)

    10 nét

  • 盏zhǎntrản

    chén; cái đèn

    HSK 7

    10 nét

  • 盖gàicái

    nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng

    HSK 4

    11 nét

  • 盒héhạp

    hộp nhỏ; hòm nhỏ

    HSK 5

    11 nét

  • 盘pánbàn

    khay; đĩa; mâm

    HSK 4

    11 nét

  • 盛shèngthịnh

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    HSK 7

    11 nét

  • 盗dàođạo

    trộm; ăn cắp

    HSK 7

    11 nét

  • 盔kuīkhôi

    cung cấp; áp dụng; thi hành

    11 nét

  • 盚Qiú

    họ Khâu

    12 nét

  • 盟méngminh

    minh; liên minh

    13 nét

  • 盝lùlộc

    hộp; vỏ

    13 nét

  • 尽jǐntận

    hết mức; tối đa; càng... càng tốt

    HSK 6

    14 nét

  • 卢lúlô

    (cũ) thố đựng cơm

    16 nét

  • 盥guànquán

    rửa tay; rửa

    16 nét

  • 盦ānam

    túi; bọc; gói; bao

    16 nét

  • 荡dàngđãng

    sóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng

    17 nét

  • 盩zhōuchu

    Triều (tên một huyện ở Thiểm Tây)

    17 nét

  • 盬gǔcổ

    nồi có nắp; nồi kín

    18 nét

  • 盭lìlệ

    vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được

    20 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 盆 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu