loã
bộ thạch · 10 nét

biểu đồ đường; đồ thị đường cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu đồ đường; đồ thị đường cong

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.