Tới nội dung chính
⽷

mịch · sợi tơ

mì (mi4)

Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.

Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

214 chữ
  • 绉zhòutrứu

    vải nếp; vải có nếp gấp

    8 nét

  • 绋fúphất

    dây thừng to (dùng kéo quan tài)

    8 nét

  • 绌chùtruất

    thiếu; bất đủ

    8 nét

  • 绍shàothiệu

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    8 nét

  • 绎yìdịch

    không ngừng; liên tục

    8 nét

  • 给gěicấp

    cho; đưa

    HSK 1

    9 nét

  • 绑bǎngbảng

    không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)

    HSK 7

    9 nét

  • 绕ràonhiễu

    xoay quanh; vòng quanh

    HSK 5

    9 nét

  • 结jiékết

    nút; thắt nút; buộc; kết (quả); kết thúc

    HSK 4

    9 nét

  • 绝juétuyệt

    gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt

    HSK 6

    9 nét

  • 绘huìhội

    vẽ; hội hoạ

    9 nét

  • 绒róngnhung

    nhung; vải nhung

    9 nét

  • 绔kùkhố

    quần; quần ống

    9 nét

  • 绖diéđiệt

    băng vải tang; dải vải buộc quanh đầu (khi tang)

    9 nét

  • 绗hánghàng

    chần; may chần

    9 nét

  • 绚xuànhuyến

    rực rỡ; trang điểm

    9 nét

  • 绛jiànggiáng

    gỗ đàn hương; màu đỏ tía

    9 nét

  • 络luòlạc

    mạng lưới; lưới

    9 nét

  • 绞jiǎogiảo

    xoắn; vặn

    HSK 7

    9 nét

  • 统tǒngthống

    ngưng tụ; tập hợp lại

    9 nét

  • 𬘡yīnnhân

    sinh khí; dương khí

    9 nét

  • 紧jǐnkhẩn

    chặt chẽ; nghiêm ngặt

    HSK 3

    10 nét

  • 索suǒsách

    tìm; tìm kiếm

    10 nét

  • 素sùtố

    tơ lụa thô; nguyên chất

    HSK 7

    10 nét

  • 绣xiùtú

    thêu; thêu thùa

    HSK 7

    10 nét

  • 继jìkế

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    HSK 7

    10 nét

  • 䌸zhuàntruyện

    buộc; cột

    10 nét

  • 紊wěnvặn

    xáo trộn; hỗn loạn

    10 nét

  • 绠gěngcảnh

    (văn) dây giếng; dây kéo nước

    10 nét

  • 绡xiāotiêu

    lụa thô; tơ tằm chưa nhuộm

    10 nét

  • 绢juànquyên

    võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)

    10 nét

  • 绤xìkhích

    thành phố Võ An (thành phố cấp huyện thuộc Hàm Đan, Hà Bắc)

    10 nét

  • 绥suítuy

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    10 nét

  • 绦tāothao

    tương quan thuận; tương quan dương

    10 nét

  • 绨tíđề

    vải thô màu xanh đen; vải gai

    10 nét

  • 𦈌shūsơ

    dũng mãnh; võ dũng; dũng cảm trong chiến đấu

    10 nét

  • 𫄧yándiên

    dải tua mũ; tua mũ miện

    10 nét

  • 𫄨chīhy

    sợi lanh mịn; chỉ lanh mảnh

    10 nét

  • 累lèiluỵ

    mệt; mệt mỏi

    HSK 1

    11 nét

  • 维wéiduy

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    11 nét

  • 绿lǜlục

    xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)

    HSK 2

    11 nét

  • 绳shéngthừng

    dây; sợi dây

    11 nét

  • 绫línglăng

    vải gấm; vải kiều

    11 nét

  • 续xùtục

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    HSK 7

    11 nét

  • 绷bēngbăng

    căng; bó chặt

    HSK 7

    11 nét

  • 䌷chóutrừu

    lụa; vải lụa

    11 nét

  • 䌹jiǒngquýnh

    quần áo đơn sắc không lót

    11 nét

  • 绩jìtích

    thay chỉ; kéo sợi

    11 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 绮 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu