wěn
vặn
bộ mịch · 10 nét

xáo trộn; hỗn loạn

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xáo trộn; hỗn loạn

    • Suy nghĩ của anh ấy rất rối loạn.

  2. tính từ

    rối bù; bù xù; bờm xờm

    • Tóc anh ấy rất rối.

  3. tính từ

    loạn; rối; xáo trộn

    • Tóc của anh ấy rất rối bời.

  4. tính từ

    rối loạn; lộn xộn

  5. tính từ

    rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng

    • Cuộc sống của anh ấy rất hỗn loạn.

  6. tính từ

    rối loạn; hỗn độn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.